KEO HẠT NÓNG CHẢY HMA-903Q / HOT MELT GLUE GRANULARS 903Q / 熱熔膠粒 903Q

KEO HẠT NÓNG CHẢY HMA-903Q / HOT MELT GLUE GRANULARS 903Q / 熱熔膠粒 903Q

Keo hạt nóng chảy HMA - 903Q

Mã sản phẩm

Product name

HMA-903Q

Hình dáng bên ngoài

Appearance

Màu trắng nửa trong suốt

White Translucent Granular

Điểm làm mềm

Softening point

81℃ ± 3℃

Độ dính

Viscosity

13500 ± 500 CPS

Quy cách

Size

Hạt

Granular

Thành phần

Components

EVA resin, tackifying resin, paraffin, additives, etc.

Đặc điểm sản phẩm

Features

Ngăn ngã vàng, độ bám dính ban đầu tốt, tan chảy lại tốt, thời gian mở keo vừa phải, chống nước tốt, chống lão hóa, chồng oxy hóa tốt.

Prevention of yellowing / Good initial adhesion / Good re-melting / Moderate open period / Good water resistance / Good age resistance / Good oxidation resistance.

Ứng dụng

Application

Ngăn ngừa EPE ngã màu vàng (nhựa mở rộng), nhựa.

Prevention of yellowing EPE (expanded plastic) / Plastics.

Cách sử dụng

Usage

Đặt hạt keo nóng chảy nóng vào máy đóng gói tự động và kết nối nguồn điện 220V. Nó có thể được sử dụng sau khi được làm nóng trước mười phút. Nhiệt độ hoạt động là 160℃ 180℃.

Put Hot melt glue granulars into machine's tank, the range of temperature is 160℃ 180℃ and using after being started 10 minutes.

1. Kiểm soát nhiệt độ: Nhiệt độ hoạt động thường được kiểm soát trong khoảng 160℃  180℃, nhưng không vượt quá 220℃. Kiểm tra nhiệt độ thường xuyên bằng cách sử dụng nhiệt kế phòng thí nghiệm hoặc nhiệt kế kim loại hoặc nhiệt kế điện cực trực tiếp và có hệ thống. Nếu cần, điều chỉnh lại một lần nữa để tránh sau thời gian dài làm việc, nhiệt kế được cài đặt trên máy có thể hiển thị thông tin sai.

Temperature control: The operating temperature is usually controlled between 160℃ 180℃, but not exceed 220℃. Check the temperature regularly, and use laboratory thermometer, metal thermometer, electrode thermometer directly and systematically. If necessary, readjust it again. Because of long time working, the thermometer installed on the machine may give the wrong information. 

2. Tốc độ lót: 12 ~ 15 m / phút, theo chiều rộng của cạnh, tốc độ thấp có thể dẫn đến lỗi.

Lining speed: 12 ~ 15 m/min, according to the width of the edge, low speed can lead to errors.

3. Tiêu thụ chất kết dính nóng chảy cho mặt niêm phong: 300 ~ 400g / m2.

The consumption of hot melt adhesive for sealing side: 300~400g/m2.

Đóng gói & bảo quản

Packing & Storage

Túi giấy đóng gói 25Kg / túi. Được lưu trữ ở nơi khô mát, thời gian lưu trữ là hai năm.

Paper bags packing, 25Kg/bag. Stored in a cool and dry place, storage period is two years.

Lưu ý

1. Thời gian giãn nở và lưu hóa sẽ thay đổi theo nhiệt độ mà chất kết dính được nung nóng, lượng sơn, thời gian bám dính và cường độ.

Opening and curing time will vary with the temperature at which the adhesive is heated, coating amount, sticking period and the strength.

2. Nhiệt độ của hệ thống nóng chảy cao, xin vui lòng không chạm vào nó để tránh bỏng nước.

The temperature of the melting system is high, please do not touch it with your hand in order to avoid scald.

3. Nếu keo rơi trên da, phần bị cháy phải được ngâm ngay vào nước lạnh trong ít nhất 15 phút và sau đó đến bệnh viện để được điều trị.

If the glue drop on the skin, the burnt part should be immediately immersed in cold water for at least 15 minutes and then sent to hospital to be treated.


Nhận xét

Bài đăng phổ biến